| Nr. | Original expression | | Translated expression | |
|---|
| 161 | A rectangle can be moved, scaled in X and Y directions and rotated. | | Một hình chữ nhật có thể di chuyển, thu nhỏ bằng trục X và Y hướng và xoay. |  |
| 162 | A rectangle can be turn into arbitrary convex quadrangle as if it were rotated in 3D space and projected back using perspective projection. | | Một hình chữ nhật có thể biến thành một hình tứ giác lồi tùy ý như thể nó được xoay trong không gian 3D và được chiếu trở lại bằng phép chiếu phối cảnh. |  |
| 163 | A rentangle representing the viewport of the view with the given ID will be displayed and can be dragged. | | Một hình chữ nhật đại diện cho khung nhìn của hiển thị với ID đã cho sẽ được hiển thị và có thể kéo được. |  |
| 164 | A second color for gradient filling. | | Màu phụ cho kiểu tô građien. |  |
| 165 | A short description of this cursor. 250 characters maximum. | | |  |
| 166 | AARRGGBB: | | AARRGGBB: |  |
| 167 | About RealWorld Cursor Editor | | |  |
| 168 | Absolute | | Tuyệt đối |  |
| 169 | Absolute Adjustable (Left/Top) | | |  |
| 170 | Absolute Adjustable (Right/Bottom) | | |  |
| 171 | Absolute Fixed (Left/Top) | | |  |
| 172 | Absolute Fixed (Right/Bottom) | | |  |
| 173 | Absolute size | | |  |
| 174 | Account | | Tài khoản |  |
| 175 | Acquire image from Windows Image Acquisition (WIA) compatible scanner or webcam. | | |  |
| 176 | Active color | | Màu đang dùng |  |
| 177 | Active tab: | | Tab hiện hành : |  |
| 178 | Add Cursor to Online Library | | |  |
| 179 | Add Fire Effect | | Thêm hiệu ứng lửa |  |
| 180 | Add Gradient to Swatch | | |  |